里头 đọc là lǐtou, nghĩa là bên trong, trong. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
里头
lǐtou
bên trong, trong
danh từ
Ví dụ với 里头
房间里头有人。
Fángjiān lǐtou yǒu rén.
Trong phòng có người.
包里头有什么?
Bāo lǐtou yǒu shénme?
Trong túi có gì?
车里头很热。
Chē lǐtou hěn rè.
Trong xe rất nóng.
Cách viết 里头 (thứ tự nét)
里… nét
头… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 里头
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 里 | lǐ | 166 (里) | 7 |
| 头 | tóu | 37 (大) | 5 |
Hỏi nhanh về 里头
里头 tiếng Trung là gì?
里头 (lǐtou) nghĩa là bên trong, trong (danh từ).
里头 đọc thế nào?
里头 đọc là lǐtou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 里头 thế nào?
Ví dụ: 房间里头有人。 (Fángjiān lǐtou yǒu rén.) nghĩa là: Trong phòng có người.
里头 thuộc cấp HSK mấy?
里头 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07