后天 đọc là hòutiān, nghĩa là ngày kia. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
后天
hòutiān
ngày kia
danh từ chỉ thời gian

Ví dụ với 后天

后天我们去北京。
Hòutiān wǒmen qù Běijīng.
Ngày kia chúng tôi đi Bắc Kinh.

Cách viết 后天 (thứ tự nét)

后… nét
天… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 后天

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
后hòu口6hậu
天tiān大4thiên

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 后天

后天 tiếng Trung là gì?

后天 (hòutiān) nghĩa là ngày kia (danh từ chỉ thời gian).

后天 đọc thế nào?

后天 đọc là hòutiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 后天 thế nào?

Ví dụ: 后天我们去北京。 (Hòutiān wǒmen qù Běijīng.) nghĩa là: Ngày kia chúng tôi đi Bắc Kinh.

后天 thuộc cấp HSK mấy?

后天 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.