礼物 đọc là lǐwù, nghĩa là quà, quà tặng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
礼物
lǐwù
quà, quà tặng

Hán Việt: lễ vật

danh từ

Ví dụ với 礼物

这是给你的生日礼物。
Zhè shì gěi nǐ de shēngrì lǐwù.
Đây là quà sinh nhật tặng bạn.

Cách viết 礼物 (thứ tự nét)

礼… nét
物… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 礼物

ChữPinyinBộ thủSố nét
礼lǐ113 (示)6
物wù93 (牛)8

Hỏi nhanh về 礼物

礼物 tiếng Trung là gì?

礼物 (lǐwù) nghĩa là quà, quà tặng (danh từ).

礼物 đọc thế nào?

礼物 đọc là lǐwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 礼物 thế nào?

Ví dụ: 这是给你的生日礼物。 (Zhè shì gěi nǐ de shēngrì lǐwù.) nghĩa là: Đây là quà sinh nhật tặng bạn.

礼物 thuộc cấp HSK mấy?

礼物 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07