流利 đọc là liúlì, nghĩa là trôi chảy, lưu loát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
流利
liúlì
trôi chảy, lưu loát
Hán Việt: lưu lợi
tính từ
Ví dụ với 流利
她的汉语说得很流利。
Tā de Hànyǔ shuō de hěn liúlì.
Cô ấy nói tiếng Trung rất trôi chảy.
他说英语说得很流利。
Tā shuō Yīngyǔ shuō de hěn liúlì.
Anh ấy nói tiếng Anh rất trôi chảy.
她的汉语越来越流利了。
Tā de Hànyǔ yuè lái yuè liúlì le.
Tiếng Trung của cô ấy ngày càng trôi chảy hơn.
Cách viết 流利 (thứ tự nét)
流… nét
利… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 流利
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 流 | liú | 85 (水) | 10 |
| 利 | lì | 18 (刀) | 7 |
Hỏi nhanh về 流利
流利 tiếng Trung là gì?
流利 (liúlì) nghĩa là trôi chảy, lưu loát (tính từ).
流利 đọc thế nào?
流利 đọc là liúlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 流利 thế nào?
Ví dụ: 她的汉语说得很流利。 (Tā de Hànyǔ shuō de hěn liúlì.) nghĩa là: Cô ấy nói tiếng Trung rất trôi chảy.
流利 thuộc cấp HSK mấy?
流利 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07