旅行 đọc là lǚxíng, nghĩa là đi du lịch, đi chơi xa; chuyến đi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
旅行
lǚxíng
đi du lịch, đi chơi xa; chuyến đi
Hán Việt: lữ hàng
động từ
Ví dụ với 旅行
我们打算去北京旅行。
Wǒmen dǎsuàn qù Běijīng lǚxíng.
Chúng tôi định đi du lịch Bắc Kinh.
我喜欢一个人旅行。
Wǒ xǐhuan yí ge rén lǚxíng.
Tôi thích đi du lịch một mình.
这次旅行很开心。
Zhè cì lǚxíng hěn kāixīn.
Chuyến du lịch này rất vui.
Cách viết 旅行 (thứ tự nét)
旅… nét
行… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 旅行
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 旅 | lǚ | 70 (方) | 10 |
| 行 | xíng | 144 (行) | 6 |
Hỏi nhanh về 旅行
旅行 tiếng Trung là gì?
旅行 (lǚxíng) nghĩa là đi du lịch, đi chơi xa; chuyến đi (động từ).
旅行 đọc thế nào?
旅行 đọc là lǚxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 旅行 thế nào?
Ví dụ: 我们打算去北京旅行。 (Wǒmen dǎsuàn qù Běijīng lǚxíng.) nghĩa là: Chúng tôi định đi du lịch Bắc Kinh.
旅行 thuộc cấp HSK mấy?
旅行 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07