旅客 đọc là lǚkè, nghĩa là hành khách; lữ khách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
旅客
lǚkè
hành khách; lữ khách
Hán Việt: lữ khách
danh từ
Ví dụ với 旅客
旅客请在这里排队。
Lǚkè qǐng zài zhèlǐ páiduì.
Hành khách xin xếp hàng ở đây.
Cách viết 旅客 (thứ tự nét)
旅… nét
客… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 旅客
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 旅 | lǚ | 70 (方) | 10 |
| 客 | kè | 40 (宀) | 9 |
Hỏi nhanh về 旅客
旅客 tiếng Trung là gì?
旅客 (lǚkè) nghĩa là hành khách; lữ khách (danh từ).
旅客 đọc thế nào?
旅客 đọc là lǚkè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 旅客 thế nào?
Ví dụ: 旅客请在这里排队。 (Lǚkè qǐng zài zhèlǐ páiduì.) nghĩa là: Hành khách xin xếp hàng ở đây.
旅客 thuộc cấp HSK mấy?
旅客 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07