绿色 đọc là lǜsè, nghĩa là màu xanh lá; xanh (thân thiện môi trường). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
绿色
lǜsè
màu xanh lá; xanh (thân thiện môi trường)

Hán Việt: lục sắc

danh từ

Ví dụ với 绿色

他穿着绿色的衣服。
Tā chuānzhe lǜsè de yīfu.
Anh ấy mặc quần áo màu xanh lá.

Cách viết 绿色 (thứ tự nét)

绿… nét
色… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 绿色

ChữPinyinBộ thủSố nét
绿lǜ120 (糸)11
色sè139 (色)6

Hỏi nhanh về 绿色

绿色 tiếng Trung là gì?

绿色 (lǜsè) nghĩa là màu xanh lá; xanh (thân thiện môi trường) (danh từ).

绿色 đọc thế nào?

绿色 đọc là lǜsè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 绿色 thế nào?

Ví dụ: 他穿着绿色的衣服。 (Tā chuānzhe lǜsè de yīfu.) nghĩa là: Anh ấy mặc quần áo màu xanh lá.

绿色 thuộc cấp HSK mấy?

绿色 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07