名 đọc là míng, nghĩa là tên; danh tiếng; (lượng từ) người. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
名
míng
tên; danh tiếng; (lượng từ) người
Hán Việt: danh
lượng từBộ thủ 30 (口)6 nét
Ví dụ với 名
我们班有三十名学生。
Wǒmen bān yǒu sānshí míng xuésheng.
Lớp chúng tôi có ba mươi học sinh.
Lưu ý khi dùng
Làm lượng từ cho người, hơi trang trọng hơn 个.
Cách viết 名 (thứ tự nét)
名… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 名
名 tiếng Trung là gì?
名 (míng) nghĩa là tên; danh tiếng; (lượng từ) người (lượng từ).
名 đọc thế nào?
名 đọc là míng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 名 thế nào?
Ví dụ: 我们班有三十名学生。 (Wǒmen bān yǒu sānshí míng xuésheng.) nghĩa là: Lớp chúng tôi có ba mươi học sinh.
名 thuộc cấp HSK mấy?
名 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07