面前 đọc là miànqián, nghĩa là trước mặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
面前
miànqián
trước mặt
danh từ
Ví dụ với 面前
他站在我面前。
Tā zhàn zài wǒ miànqián.
Anh ấy đứng trước mặt tôi.
老师就站在学生面前。
Lǎoshī jiù zhàn zài xuésheng miànqián.
Thầy giáo đứng ngay trước mặt học sinh.
桌子面前有一把椅子。
Zhuōzi miànqián yǒu yì bǎ yǐzi.
Trước mặt cái bàn có một cái ghế.
Cách viết 面前 (thứ tự nét)
面… nét
前… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 面前
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 面 | miàn | 176 (面) | 9 |
| 前 | qián | 18 (刀) | 9 |
Hỏi nhanh về 面前
面前 tiếng Trung là gì?
面前 (miànqián) nghĩa là trước mặt (danh từ).
面前 đọc thế nào?
面前 đọc là miànqián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 面前 thế nào?
Ví dụ: 他站在我面前。 (Tā zhàn zài wǒ miànqián.) nghĩa là: Anh ấy đứng trước mặt tôi.
面前 thuộc cấp HSK mấy?
面前 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07