名称 đọc là míngchēng, nghĩa là tên gọi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
名称
míngchēng
tên gọi

Hán Việt: danh xưng

danh từ

Ví dụ với 名称

这个地方的名称是什么?
Zhège dìfang de míngchēng shì shénme?
Tên gọi của nơi này là gì?

Cách viết 名称 (thứ tự nét)

名… nét
称… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 名称

ChữPinyinBộ thủSố nét
名míng30 (口)6
称chēng115 (禾)10

Hỏi nhanh về 名称

名称 tiếng Trung là gì?

名称 (míngchēng) nghĩa là tên gọi (danh từ).

名称 đọc thế nào?

名称 đọc là míngchēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 名称 thế nào?

Ví dụ: 这个地方的名称是什么? (Zhège dìfang de míngchēng shì shénme?) nghĩa là: Tên gọi của nơi này là gì?

名称 thuộc cấp HSK mấy?

名称 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07