目的 đọc là mùdì, nghĩa là mục đích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
目的
mùdì
mục đích
Hán Việt: mục đích
danh từ
Ví dụ với 目的
你来中国的目的是什么?
Nǐ lái Zhōngguó de mùdì shì shénme?
Mục đích bạn đến Trung Quốc là gì?
Cách viết 目的 (thứ tự nét)
目… nét
的… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 目的
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 目 | mù | 109 (目) | 5 |
| 的 | de | 106 (白) | 8 |
Hỏi nhanh về 目的
目的 tiếng Trung là gì?
目的 (mùdì) nghĩa là mục đích (danh từ).
目的 đọc thế nào?
目的 đọc là mùdì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 目的 thế nào?
Ví dụ: 你来中国的目的是什么? (Nǐ lái Zhōngguó de mùdì shì shénme?) nghĩa là: Mục đích bạn đến Trung Quốc là gì?
目的 thuộc cấp HSK mấy?
目的 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07