拿出 đọc là náchū, nghĩa là lấy ra, đưa ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
拿出
náchū
lấy ra, đưa ra
Hán Việt: nã xuất
động từ
Ví dụ với 拿出
他从包里拿出手机。
Tā cóng bāo li náchū shǒujī.
Anh ấy lấy điện thoại từ trong túi ra.
Cách viết 拿出 (thứ tự nét)
拿… nét
出… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 拿出
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 拿 | ná | 64 (手) | 10 |
| 出 | chū | 17 (凵) | 5 |
Hỏi nhanh về 拿出
拿出 tiếng Trung là gì?
拿出 (náchū) nghĩa là lấy ra, đưa ra (động từ).
拿出 đọc thế nào?
拿出 đọc là náchū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拿出 thế nào?
Ví dụ: 他从包里拿出手机。 (Tā cóng bāo li náchū shǒujī.) nghĩa là: Anh ấy lấy điện thoại từ trong túi ra.
拿出 thuộc cấp HSK mấy?
拿出 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07