南方 đọc là nánfāng, nghĩa là phương nam, miền Nam. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
南方
nánfāng
phương nam, miền Nam

Hán Việt: nam phương

danh từ

Ví dụ với 南方

南方的冬天不太冷。
Nánfāng de dōngtiān bú tài lěng.
Mùa đông ở miền Nam không lạnh lắm.

Lưu ý khi dùng

Khi nói về Trung Quốc, 南方 là miền Nam; ranh giới thường lấy theo dãy Tần Lĩnh – sông Hoài (cách hiểu hẹp hơn là từ Trường Giang trở xuống).

Cách viết 南方 (thứ tự nét)

南… nét
方… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 南方

ChữPinyinBộ thủSố nét
南nán24 (十)9
方fāng70 (方)4

Hỏi nhanh về 南方

南方 tiếng Trung là gì?

南方 (nánfāng) nghĩa là phương nam, miền Nam (danh từ).

南方 đọc thế nào?

南方 đọc là nánfāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 南方 thế nào?

Ví dụ: 南方的冬天不太冷。 (Nánfāng de dōngtiān bú tài lěng.) nghĩa là: Mùa đông ở miền Nam không lạnh lắm.

南方 thuộc cấp HSK mấy?

南方 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07