难听 đọc là nántīng, nghĩa là khó nghe, chói tai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
难听
nántīng
khó nghe, chói tai
tính từ

Ví dụ với 难听

他唱得太难听了。
Tā chàng de tài nántīng le.
Anh ấy hát khó nghe quá.
这首歌有点儿难听。
Zhè shǒu gē yǒudiǎnr nántīng.
Bài hát này hơi khó nghe.
他说话的声音很难听。
Tā shuōhuà de shēngyīn hěn nántīng.
Giọng nói của anh ấy khó nghe.

Cách viết 难听 (thứ tự nét)

难… nét
听… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 难听

ChữPinyinBộ thủSố nét
难nán172 (隹)10
听tīng30 (口)7

Hỏi nhanh về 难听

难听 tiếng Trung là gì?

难听 (nántīng) nghĩa là khó nghe, chói tai (tính từ).

难听 đọc thế nào?

难听 đọc là nántīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 难听 thế nào?

Ví dụ: 他唱得太难听了。 (Tā chàng de tài nántīng le.) nghĩa là: Anh ấy hát khó nghe quá.

难听 thuộc cấp HSK mấy?

难听 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07