碰 đọc là pèng, nghĩa là chạm vào, va phải; gặp phải. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
碰
pèng
chạm vào, va phải; gặp phải
động từBộ thủ 112 (石)13 nét
Ví dụ với 碰
小心,别碰那个杯子。
Xiǎoxīn, bié pèng nàge bēizi.
Cẩn thận, đừng chạm vào cái cốc đó.
Cách viết 碰 (thứ tự nét)
碰… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 碰
碰 tiếng Trung là gì?
碰 (pèng) nghĩa là chạm vào, va phải; gặp phải (động từ).
碰 đọc thế nào?
碰 đọc là pèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 碰 thế nào?
Ví dụ: 小心,别碰那个杯子。 (Xiǎoxīn, bié pèng nàge bēizi.) nghĩa là: Cẩn thận, đừng chạm vào cái cốc đó.
碰 thuộc cấp HSK mấy?
碰 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07