排球 đọc là páiqiú, nghĩa là bóng chuyền. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
排球
páiqiú
bóng chuyền
Hán Việt: bài cầu
danh từ
Ví dụ với 排球
我们周末去打排球。
Wǒmen zhōumò qù dǎ páiqiú.
Cuối tuần chúng tôi đi chơi bóng chuyền.
Cách viết 排球 (thứ tự nét)
排… nét
球… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 排球
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 排 | pái | 64 (手) | 11 |
| 球 | qiú | 96 (玉) | 11 |
Hỏi nhanh về 排球
排球 tiếng Trung là gì?
排球 (páiqiú) nghĩa là bóng chuyền (danh từ).
排球 đọc thế nào?
排球 đọc là páiqiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 排球 thế nào?
Ví dụ: 我们周末去打排球。 (Wǒmen zhōumò qù dǎ páiqiú.) nghĩa là: Cuối tuần chúng tôi đi chơi bóng chuyền.
排球 thuộc cấp HSK mấy?
排球 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07