排队 đọc là páiduì, nghĩa là xếp hàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
排队
páiduì
xếp hàng

Hán Việt: bài đội

động từ

Ví dụ với 排队

请在这里排队。
Qǐng zài zhèlǐ páiduì.
Xin xếp hàng ở đây.

Cách viết 排队 (thứ tự nét)

排… nét
队… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 排队

ChữPinyinBộ thủSố nét
排pái64 (手)11
队duì170 (阜)5

Hỏi nhanh về 排队

排队 tiếng Trung là gì?

排队 (páiduì) nghĩa là xếp hàng (động từ).

排队 đọc thế nào?

排队 đọc là páiduì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 排队 thế nào?

Ví dụ: 请在这里排队。 (Qǐng zài zhèlǐ páiduì.) nghĩa là: Xin xếp hàng ở đây.

排队 thuộc cấp HSK mấy?

排队 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07