碰到 đọc là pèngdào, nghĩa là tình cờ gặp; gặp phải. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
碰到
pèngdào
tình cờ gặp; gặp phải
động từ

Ví dụ với 碰到

我在路上碰到了老师。
Wǒ zài lùshang pèngdào le lǎoshī.
Tôi tình cờ gặp thầy giáo trên đường.

Cách viết 碰到 (thứ tự nét)

碰… nét
到… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 碰到

ChữPinyinBộ thủSố nét
碰pèng112 (石)13
到dào18 (刀)8

Hỏi nhanh về 碰到

碰到 tiếng Trung là gì?

碰到 (pèngdào) nghĩa là tình cờ gặp; gặp phải (động từ).

碰到 đọc thế nào?

碰到 đọc là pèngdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 碰到 thế nào?

Ví dụ: 我在路上碰到了老师。 (Wǒ zài lùshang pèngdào le lǎoshī.) nghĩa là: Tôi tình cờ gặp thầy giáo trên đường.

碰到 thuộc cấp HSK mấy?

碰到 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07