便宜 đọc là piányi, nghĩa là rẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
便宜
piányi
rẻ
Hán Việt: tiện nghi
tính từ
Ví dụ với 便宜
这件衣服很便宜。
Zhè jiàn yīfu hěn piányi.
Cái áo này rất rẻ.
Lưu ý khi dùng
Chữ 便 trong 便宜 đọc pián, khác với 方便 (fāngbiàn).
Cách viết 便宜 (thứ tự nét)
便… nét
宜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 便宜
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 便 | biàn | 9 (人) | 9 |
| 宜 | yí | 40 (宀) | 8 |
Hỏi nhanh về 便宜
便宜 tiếng Trung là gì?
便宜 (piányi) nghĩa là rẻ (tính từ).
便宜 đọc thế nào?
便宜 đọc là piányi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 便宜 thế nào?
Ví dụ: 这件衣服很便宜。 (Zhè jiàn yīfu hěn piányi.) nghĩa là: Cái áo này rất rẻ.
便宜 thuộc cấp HSK mấy?
便宜 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07