平安 đọc là píng'ān, nghĩa là bình an, an toàn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
平安
píng'ān
bình an, an toàn
Hán Việt: bình an
tính từ
Ví dụ với 平安
他们平安到家了。
Tāmen píng'ān dào jiā le.
Họ về đến nhà bình an rồi.
Cách viết 平安 (thứ tự nét)
平… nét
安… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 平安
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 平 | píng | 51 (干) | 5 |
| 安 | ān | 40 (宀) | 6 |
Hỏi nhanh về 平安
平安 tiếng Trung là gì?
平安 (píng'ān) nghĩa là bình an, an toàn (tính từ).
平安 đọc thế nào?
平安 đọc là píng'ān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 平安 thế nào?
Ví dụ: 他们平安到家了。 (Tāmen píng'ān dào jiā le.) nghĩa là: Họ về đến nhà bình an rồi.
平安 thuộc cấp HSK mấy?
平安 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07