平常 đọc là píngcháng, nghĩa là bình thường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
平常
píngcháng
bình thường
Hán Việt: bình thường
tính từ; danh từ chỉ thời gian
Ví dụ với 平常
平常我七点起床。
Píngcháng wǒ qī diǎn qǐchuáng.
Thường ngày tôi dậy lúc bảy giờ.
Cách viết 平常 (thứ tự nét)
平… nét
常… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 平常
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 平 | píng | 51 (干) | 5 |
| 常 | cháng | 50 (巾) | 11 |
Hỏi nhanh về 平常
平常 tiếng Trung là gì?
平常 (píngcháng) nghĩa là bình thường (tính từ; danh từ chỉ thời gian).
平常 đọc thế nào?
平常 đọc là píngcháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 平常 thế nào?
Ví dụ: 平常我七点起床。 (Píngcháng wǒ qī diǎn qǐchuáng.) nghĩa là: Thường ngày tôi dậy lúc bảy giờ.
平常 thuộc cấp HSK mấy?
平常 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07