平等 đọc là píngděng, nghĩa là bình đẳng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
平等
píngděng
bình đẳng
Hán Việt: bình đẳng
tính từ
Ví dụ với 平等
在这里大家都是平等的。
Zài zhèlǐ dàjiā dōu shì píngděng de.
Ở đây mọi người đều bình đẳng.
Cách viết 平等 (thứ tự nét)
平… nét
等… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 平等
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 平 | píng | 51 (干) | 5 |
| 等 | děng | 118 (竹) | 12 |
Hỏi nhanh về 平等
平等 tiếng Trung là gì?
平等 (píngděng) nghĩa là bình đẳng (tính từ).
平等 đọc thế nào?
平等 đọc là píngděng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 平等 thế nào?
Ví dụ: 在这里大家都是平等的。 (Zài zhèlǐ dàjiā dōu shì píngděng de.) nghĩa là: Ở đây mọi người đều bình đẳng.
平等 thuộc cấp HSK mấy?
平等 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07