瓶 đọc là píng, nghĩa là chai, lọ, bình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
瓶
píng
chai, lọ, bình

Hán Việt: bình

lượng từ; danh từBộ thủ 98 (瓦)10 nét

Ví dụ với 瓶

我买了两瓶水。
Wǒ mǎi le liǎng píng shuǐ.
Tôi mua hai chai nước.

Cách viết 瓶 (thứ tự nét)

瓶… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 瓶

瓶 tiếng Trung là gì?

瓶 (píng) nghĩa là chai, lọ, bình (lượng từ; danh từ).

瓶 đọc thế nào?

瓶 đọc là píng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 瓶 thế nào?

Ví dụ: 我买了两瓶水。 (Wǒ mǎi le liǎng píng shuǐ.) nghĩa là: Tôi mua hai chai nước.

瓶 thuộc cấp HSK mấy?

瓶 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07