普通话 đọc là pǔtōnghuà, nghĩa là tiếng phổ thông (tiếng Trung chuẩn). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
普通话
pǔtōnghuà
tiếng phổ thông (tiếng Trung chuẩn)
Hán Việt: phổ thông thoại
danh từ
Ví dụ với 普通话
他的普通话说得很好。
Tā de pǔtōnghuà shuō de hěn hǎo.
Anh ấy nói tiếng phổ thông rất tốt.
Cách viết 普通话 (thứ tự nét)
普… nét
通… nét
话… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 普通话
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 普 | pǔ | 72 (日) | 12 |
| 通 | tōng | 162 (辵) | 11 |
| 话 | huà | 149 (言) | 8 |
Hỏi nhanh về 普通话
普通话 tiếng Trung là gì?
普通话 (pǔtōnghuà) nghĩa là tiếng phổ thông (tiếng Trung chuẩn) (danh từ).
普通话 đọc thế nào?
普通话 đọc là pǔtōnghuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 普通话 thế nào?
Ví dụ: 他的普通话说得很好。 (Tā de pǔtōnghuà shuō de hěn hǎo.) nghĩa là: Anh ấy nói tiếng phổ thông rất tốt.
普通话 thuộc cấp HSK mấy?
普通话 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07