瓶子 đọc là píngzi, nghĩa là cái chai, bình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
瓶子
píngzi
cái chai, bình
danh từ
Ví dụ với 瓶子
桌子上有一个瓶子。
Zhuōzi shang yǒu yí ge píngzi.
Trên bàn có một cái chai.
Cách viết 瓶子 (thứ tự nét)
瓶… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 瓶子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 瓶 | píng | 98 (瓦) | 10 |
| 子 | zi | 39 (子) | 3 |
Hỏi nhanh về 瓶子
瓶子 tiếng Trung là gì?
瓶子 (píngzi) nghĩa là cái chai, bình (danh từ).
瓶子 đọc thế nào?
瓶子 đọc là píngzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 瓶子 thế nào?
Ví dụ: 桌子上有一个瓶子。 (Zhuōzi shang yǒu yí ge píngzi.) nghĩa là: Trên bàn có một cái chai.
瓶子 thuộc cấp HSK mấy?
瓶子 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07