气 đọc là qì, nghĩa là hơi, khí; tức giận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
气
qì
hơi, khí; tức giận
danh từ; động từBộ thủ 84 (气)4 nét
Ví dụ với 气
他气得不说话了。
Tā qì de bù shuōhuà le.
Anh ấy tức đến mức không nói gì nữa.
Lưu ý khi dùng
Thường gặp trong các từ 生气 (tức giận), 天气 (thời tiết).
Cách viết 气 (thứ tự nét)
气… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 气
气 tiếng Trung là gì?
气 (qì) nghĩa là hơi, khí; tức giận (danh từ; động từ).
气 đọc thế nào?
气 đọc là qì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 气 thế nào?
Ví dụ: 他气得不说话了。 (Tā qì de bù shuōhuà le.) nghĩa là: Anh ấy tức đến mức không nói gì nữa.
气 thuộc cấp HSK mấy?
气 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07