前年 đọc là qiánnián, nghĩa là năm kia (hai năm trước). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
前年
qiánnián
năm kia (hai năm trước)
danh từ chỉ thời gian

Ví dụ với 前年

我前年来过北京。
Wǒ qiánnián lái guo Běijīng.
Năm kia tôi từng đến Bắc Kinh.

Cách viết 前年 (thứ tự nét)

前… nét
年… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 前年

ChữPinyinBộ thủSố nét
前qián18 (刀)9
年nián51 (干)6

Hỏi nhanh về 前年

前年 tiếng Trung là gì?

前年 (qiánnián) nghĩa là năm kia (hai năm trước) (danh từ chỉ thời gian).

前年 đọc thế nào?

前年 đọc là qiánnián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 前年 thế nào?

Ví dụ: 我前年来过北京。 (Wǒ qiánnián lái guo Běijīng.) nghĩa là: Năm kia tôi từng đến Bắc Kinh.

前年 thuộc cấp HSK mấy?

前年 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07