青少年 đọc là qīngshàonián, nghĩa là thanh thiếu niên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
青少年
qīngshàonián
thanh thiếu niên
danh từ
Ví dụ với 青少年
这本书是写给青少年的。
Zhè běn shū shì xiě gěi qīngshàonián de.
Quyển sách này viết cho thanh thiếu niên.
很多青少年喜欢看电影。
Hěn duō qīngshàonián xǐhuan kàn diànyǐng.
Nhiều thanh thiếu niên thích xem phim.
青少年应该多运动。
Qīngshàonián yīnggāi duō yùndòng.
Thanh thiếu niên nên tập thể dục nhiều hơn.
Cách viết 青少年 (thứ tự nét)
青… nét
少… nét
年… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 青少年
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 青 | qīng | 174 (靑) | 8 |
| 少 | shǎo | 42 (小) | 4 |
| 年 | nián | 51 (干) | 6 |
Hỏi nhanh về 青少年
青少年 tiếng Trung là gì?
青少年 (qīngshàonián) nghĩa là thanh thiếu niên (danh từ).
青少年 đọc thế nào?
青少年 đọc là qīngshàonián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 青少年 thế nào?
Ví dụ: 这本书是写给青少年的。 (Zhè běn shū shì xiě gěi qīngshàonián de.) nghĩa là: Quyển sách này viết cho thanh thiếu niên.
青少年 thuộc cấp HSK mấy?
青少年 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07