清楚 đọc là qīngchu, nghĩa là rõ ràng, rõ; hiểu rõ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
清楚
qīngchu
rõ ràng, rõ; hiểu rõ

Hán Việt: thanh sở

tính từ

Ví dụ với 清楚

老师说得很清楚。
Lǎoshī shuō de hěn qīngchu.
Cô giáo nói rất rõ ràng.

Cách viết 清楚 (thứ tự nét)

清… nét
楚… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 清楚

ChữPinyinBộ thủSố nét
清qīng85 (水)11
楚chǔ75 (木)13

Hỏi nhanh về 清楚

清楚 tiếng Trung là gì?

清楚 (qīngchu) nghĩa là rõ ràng, rõ; hiểu rõ (tính từ).

清楚 đọc thế nào?

清楚 đọc là qīngchu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 清楚 thế nào?

Ví dụ: 老师说得很清楚。 (Lǎoshī shuō de hěn qīngchu.) nghĩa là: Cô giáo nói rất rõ ràng.

清楚 thuộc cấp HSK mấy?

清楚 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07