晴天 đọc là qíngtiān, nghĩa là trời nắng, ngày quang đãng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
晴天
qíngtiān
trời nắng, ngày quang đãng
danh từ
Ví dụ với 晴天
明天是晴天。
Míngtiān shì qíngtiān.
Ngày mai là ngày nắng.
Cách viết 晴天 (thứ tự nét)
晴… nét
天… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 晴天
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 晴 | qíng | 72 (日) | 12 |
| 天 | tiān | 37 (大) | 4 |
Hỏi nhanh về 晴天
晴天 tiếng Trung là gì?
晴天 (qíngtiān) nghĩa là trời nắng, ngày quang đãng (danh từ).
晴天 đọc thế nào?
晴天 đọc là qíngtiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 晴天 thế nào?
Ví dụ: 明天是晴天。 (Míngtiān shì qíngtiān.) nghĩa là: Ngày mai là ngày nắng.
晴天 thuộc cấp HSK mấy?
晴天 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07