秋天 đọc là qiūtiān, nghĩa là mùa thu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
秋天
qiūtiān
mùa thu

Hán Việt: thu thiên

danh từ chỉ thời gian

Ví dụ với 秋天

北京的秋天很漂亮。
Běijīng de qiūtiān hěn piàoliang.
Mùa thu ở Bắc Kinh rất đẹp.

Cách viết 秋天 (thứ tự nét)

秋… nét
天… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 秋天

ChữPinyinBộ thủSố nét
秋qiū115 (禾)9
天tiān37 (大)4

Hỏi nhanh về 秋天

秋天 tiếng Trung là gì?

秋天 (qiūtiān) nghĩa là mùa thu (danh từ chỉ thời gian).

秋天 đọc thế nào?

秋天 đọc là qiūtiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 秋天 thế nào?

Ví dụ: 北京的秋天很漂亮。 (Běijīng de qiūtiān hěn piàoliang.) nghĩa là: Mùa thu ở Bắc Kinh rất đẹp.

秋天 thuộc cấp HSK mấy?

秋天 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07