请求 đọc là qǐngqiú, nghĩa là yêu cầu, đề nghị; lời thỉnh cầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
请求
qǐngqiú
yêu cầu, đề nghị; lời thỉnh cầu
Hán Việt: thỉnh cầu
động từ; danh từ
Ví dụ với 请求
他请求老师帮忙。
Tā qǐngqiú lǎoshī bāngmáng.
Anh ấy nhờ thầy giáo giúp đỡ.
我有一个小小的请求。
Wǒ yǒu yí ge xiǎoxiǎo de qǐngqiú.
Tôi có một yêu cầu nhỏ.
她请求老师再说一次。
Tā qǐngqiú lǎoshī zài shuō yí cì.
Cô ấy đề nghị thầy giáo nói lại một lần.
Cách viết 请求 (thứ tự nét)
请… nét
求… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 请求
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 请 | qǐng | 149 (言) | 10 |
| 求 | qiú | 85 (水) | 7 |
Hỏi nhanh về 请求
请求 tiếng Trung là gì?
请求 (qǐngqiú) nghĩa là yêu cầu, đề nghị; lời thỉnh cầu (động từ; danh từ).
请求 đọc thế nào?
请求 đọc là qǐngqiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 请求 thế nào?
Ví dụ: 他请求老师帮忙。 (Tā qǐngqiú lǎoshī bāngmáng.) nghĩa là: Anh ấy nhờ thầy giáo giúp đỡ.
请求 thuộc cấp HSK mấy?
请求 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07