求 đọc là qiú, nghĩa là cầu xin, nhờ; tìm kiếm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
求
qiú
cầu xin, nhờ; tìm kiếm
Hán Việt: cầu
động từBộ thủ 85 (水)7 nét
Ví dụ với 求
我想求你帮个忙。
Wǒ xiǎng qiú nǐ bāng ge máng.
Tôi muốn nhờ bạn giúp một việc.
Cách viết 求 (thứ tự nét)
求… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 求
求 tiếng Trung là gì?
求 (qiú) nghĩa là cầu xin, nhờ; tìm kiếm (động từ).
求 đọc thế nào?
求 đọc là qiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 求 thế nào?
Ví dụ: 我想求你帮个忙。 (Wǒ xiǎng qiú nǐ bāng ge máng.) nghĩa là: Tôi muốn nhờ bạn giúp một việc.
求 thuộc cấp HSK mấy?
求 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07