球场 đọc là qiúchǎng, nghĩa là sân bóng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
球场
qiúchǎng
sân bóng
Hán Việt: cầu trường
danh từ
Ví dụ với 球场
球场上有很多人。
Qiúchǎng shang yǒu hěn duō rén.
Trên sân bóng có rất nhiều người.
Cách viết 球场 (thứ tự nét)
球… nét
场… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 球场
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 球 | qiú | 96 (玉) | 11 |
| 场 | chǎng | 32 (土) | 6 |
Hỏi nhanh về 球场
球场 tiếng Trung là gì?
球场 (qiúchǎng) nghĩa là sân bóng (danh từ).
球场 đọc thế nào?
球场 đọc là qiúchǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 球场 thế nào?
Ví dụ: 球场上有很多人。 (Qiúchǎng shang yǒu hěn duō rén.) nghĩa là: Trên sân bóng có rất nhiều người.
球场 thuộc cấp HSK mấy?
球场 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07