球鞋 đọc là qiúxié, nghĩa là giày thể thao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
球鞋
qiúxié
giày thể thao
Hán Việt: cầu hài
danh từ
Ví dụ với 球鞋
我的球鞋在门口。
Wǒ de qiúxié zài ménkǒu.
Giày thể thao của tôi ở cửa.
这双球鞋是新买的。
Zhè shuāng qiúxié shì xīn mǎi de.
Đôi giày thể thao này mới mua.
他的球鞋很干净。
Tā de qiúxié hěn gānjìng.
Giày thể thao của anh ấy rất sạch sẽ.
Cách viết 球鞋 (thứ tự nét)
球… nét
鞋… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 球鞋
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 球 | qiú | 96 (玉) | 11 |
| 鞋 | xié | 177 (革) | 15 |
Hỏi nhanh về 球鞋
球鞋 tiếng Trung là gì?
球鞋 (qiúxié) nghĩa là giày thể thao (danh từ).
球鞋 đọc thế nào?
球鞋 đọc là qiúxié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 球鞋 thế nào?
Ví dụ: 我的球鞋在门口。 (Wǒ de qiúxié zài ménkǒu.) nghĩa là: Giày thể thao của tôi ở cửa.
球鞋 thuộc cấp HSK mấy?
球鞋 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07