取 đọc là qǔ, nghĩa là lấy, rút; chọn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
取
qǔ
lấy, rút; chọn
Hán Việt: thủ
động từBộ thủ 29 (又)8 nét
Ví dụ với 取
我去银行取钱。
Wǒ qù yínháng qǔ qián.
Tôi đến ngân hàng rút tiền.
Cách viết 取 (thứ tự nét)
取… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 取
取 tiếng Trung là gì?
取 (qǔ) nghĩa là lấy, rút; chọn (động từ).
取 đọc thế nào?
取 đọc là qǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 取 thế nào?
Ví dụ: 我去银行取钱。 (Wǒ qù yínháng qǔ qián.) nghĩa là: Tôi đến ngân hàng rút tiền.
取 thuộc cấp HSK mấy?
取 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07