全家 đọc là quánjiā, nghĩa là cả nhà. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
全家
quánjiā
cả nhà

Hán Việt: toàn gia

danh từ

Ví dụ với 全家

我们全家去旅游。
Wǒmen quánjiā qù lǚyóu.
Cả nhà chúng tôi đi du lịch.
全家人都很高兴。
Quánjiā rén dōu hěn gāoxìng.
Cả nhà đều rất vui.
周末全家一起吃饭。
Zhōumò quánjiā yìqǐ chīfàn.
Cuối tuần cả nhà cùng ăn cơm.

Cách viết 全家 (thứ tự nét)

全… nét
家… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 全家

ChữPinyinBộ thủSố nét
全quán11 (入)6
家jiā40 (宀)10

Hỏi nhanh về 全家

全家 tiếng Trung là gì?

全家 (quánjiā) nghĩa là cả nhà (danh từ).

全家 đọc thế nào?

全家 đọc là quánjiā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 全家 thế nào?

Ví dụ: 我们全家去旅游。 (Wǒmen quánjiā qù lǚyóu.) nghĩa là: Cả nhà chúng tôi đi du lịch.

全家 thuộc cấp HSK mấy?

全家 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07