全年 đọc là quánnián, nghĩa là cả năm, quanh năm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
全年
quánnián
cả năm, quanh năm
danh từ chỉ thời gian
Ví dụ với 全年
这里全年都很热。
Zhèlǐ quánnián dōu hěn rè.
Ở đây quanh năm đều rất nóng.
Cách viết 全年 (thứ tự nét)
全… nét
年… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 全年
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 全 | quán | 11 (入) | 6 |
| 年 | nián | 51 (干) | 6 |
Hỏi nhanh về 全年
全年 tiếng Trung là gì?
全年 (quánnián) nghĩa là cả năm, quanh năm (danh từ chỉ thời gian).
全年 đọc thế nào?
全年 đọc là quánnián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 全年 thế nào?
Ví dụ: 这里全年都很热。 (Zhèlǐ quánnián dōu hěn rè.) nghĩa là: Ở đây quanh năm đều rất nóng.
全年 thuộc cấp HSK mấy?
全年 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07