全身 đọc là quánshēn, nghĩa là toàn thân, khắp người. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
全身
quánshēn
toàn thân, khắp người
Hán Việt: toàn thân
danh từ
Ví dụ với 全身
我今天全身都疼。
Wǒ jīntiān quánshēn dōu téng.
Hôm nay tôi đau khắp người.
Cách viết 全身 (thứ tự nét)
全… nét
身… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 全身
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 全 | quán | 11 (入) | 6 |
| 身 | shēn | 158 (身) | 7 |
Hỏi nhanh về 全身
全身 tiếng Trung là gì?
全身 (quánshēn) nghĩa là toàn thân, khắp người (danh từ).
全身 đọc thế nào?
全身 đọc là quánshēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 全身 thế nào?
Ví dụ: 我今天全身都疼。 (Wǒ jīntiān quánshēn dōu téng.) nghĩa là: Hôm nay tôi đau khắp người.
全身 thuộc cấp HSK mấy?
全身 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07