让 đọc là ràng, nghĩa là bảo, để, cho phép; nhường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
让
ràng
bảo, để, cho phép; nhường
động từBộ thủ 149 (言)5 nét

Ví dụ với 让

妈妈让我早点儿睡。
Māma ràng wǒ zǎo diǎnr shuì.
Mẹ bảo tôi ngủ sớm một chút.

Cách viết 让 (thứ tự nét)

让… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 让

让 tiếng Trung là gì?

让 (ràng) nghĩa là bảo, để, cho phép; nhường (động từ).

让 đọc thế nào?

让 đọc là ràng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 让 thế nào?

Ví dụ: 妈妈让我早点儿睡。 (Māma ràng wǒ zǎo diǎnr shuì.) nghĩa là: Mẹ bảo tôi ngủ sớm một chút.

让 thuộc cấp HSK mấy?

让 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07