全体 đọc là quántǐ, nghĩa là toàn thể. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
全体
quántǐ
toàn thể
Hán Việt: toàn thể
danh từ
Ví dụ với 全体
全体学生都来了。
Quántǐ xuésheng dōu lái le.
Toàn thể học sinh đều đã đến.
Cách viết 全体 (thứ tự nét)
全… nét
体… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 全体
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 全 | quán | 11 (入) | 6 |
| 体 | tǐ | 9 (人) | 7 |
Hỏi nhanh về 全体
全体 tiếng Trung là gì?
全体 (quántǐ) nghĩa là toàn thể (danh từ).
全体 đọc thế nào?
全体 đọc là quántǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 全体 thế nào?
Ví dụ: 全体学生都来了。 (Quántǐ xuésheng dōu lái le.) nghĩa là: Toàn thể học sinh đều đã đến.
全体 thuộc cấp HSK mấy?
全体 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07