兼任 đọc là jiānrèn, nghĩa là kiêm nhiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
兼任
jiānrèn
kiêm nhiệm
động từ
Cách viết 兼任 (thứ tự nét)
兼… nét
任… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 兼任
兼任 tiếng Trung là gì?
兼任 (jiānrèn) nghĩa là kiêm nhiệm (động từ).
兼任 đọc thế nào?
兼任 đọc là jiānrèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
兼任 thuộc cấp HSK mấy?
兼任 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet