热情 đọc là rèqíng, nghĩa là nhiệt tình, nồng hậu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
热情
rèqíng
nhiệt tình, nồng hậu
tính từ

Ví dụ với 热情

这里的人都很热情。
Zhèlǐ de rén dōu hěn rèqíng.
Người ở đây đều rất nhiệt tình.

Cách viết 热情 (thứ tự nét)

热… nét
情… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 热情

ChữPinyinBộ thủSố nét
热rè86 (火)10
情qíng61 (心)11

Hỏi nhanh về 热情

热情 tiếng Trung là gì?

热情 (rèqíng) nghĩa là nhiệt tình, nồng hậu (tính từ).

热情 đọc thế nào?

热情 đọc là rèqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 热情 thế nào?

Ví dụ: 这里的人都很热情。 (Zhèlǐ de rén dōu hěn rèqíng.) nghĩa là: Người ở đây đều rất nhiệt tình.

热情 thuộc cấp HSK mấy?

热情 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07