日子 đọc là rìzi, nghĩa là ngày; ngày tháng, cuộc sống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
日子
rìzi
ngày; ngày tháng, cuộc sống
danh từ

Ví dụ với 日子

今天是个好日子。
Jīntiān shì ge hǎo rìzi.
Hôm nay là một ngày tốt.

Cách viết 日子 (thứ tự nét)

日… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 日子

ChữPinyinBộ thủSố nét
日rì72 (日)4
子zi39 (子)3

Hỏi nhanh về 日子

日子 tiếng Trung là gì?

日子 (rìzi) nghĩa là ngày; ngày tháng, cuộc sống (danh từ).

日子 đọc thế nào?

日子 đọc là rìzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 日子 thế nào?

Ví dụ: 今天是个好日子。 (Jīntiān shì ge hǎo rìzi.) nghĩa là: Hôm nay là một ngày tốt.

日子 thuộc cấp HSK mấy?

日子 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07