日报 đọc là rìbào, nghĩa là nhật báo, báo ra hằng ngày. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
日报
rìbào
nhật báo, báo ra hằng ngày
Hán Việt: nhật báo
danh từ
Ví dụ với 日报
爸爸常常看日报。
Bàba chángcháng kàn rìbào.
Bố thường đọc nhật báo.
Cách viết 日报 (thứ tự nét)
日… nét
报… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 日报
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 日 | rì | 72 (日) | 4 |
| 报 | bào | 64 (手) | 7 |
Hỏi nhanh về 日报
日报 tiếng Trung là gì?
日报 (rìbào) nghĩa là nhật báo, báo ra hằng ngày (danh từ).
日报 đọc thế nào?
日报 đọc là rìbào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 日报 thế nào?
Ví dụ: 爸爸常常看日报。 (Bàba chángcháng kàn rìbào.) nghĩa là: Bố thường đọc nhật báo.
日报 thuộc cấp HSK mấy?
日报 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07