商量 đọc là shāngliang, nghĩa là bàn bạc, thương lượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
商量
shāngliang
bàn bạc, thương lượng
động từ
Ví dụ với 商量
我们商量一下吧。
Wǒmen shāngliang yíxià ba.
Chúng ta bàn bạc một chút nhé.
Cách viết 商量 (thứ tự nét)
商… nét
量… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 商量
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 商 | shāng | 30 (口) | 11 |
| 量 | liàng | 166 (里) | 12 |
Hỏi nhanh về 商量
商量 tiếng Trung là gì?
商量 (shāngliang) nghĩa là bàn bạc, thương lượng (động từ).
商量 đọc thế nào?
商量 đọc là shāngliang. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 商量 thế nào?
Ví dụ: 我们商量一下吧。 (Wǒmen shāngliang yíxià ba.) nghĩa là: Chúng ta bàn bạc một chút nhé.
商量 thuộc cấp HSK mấy?
商量 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07