商人 đọc là shāngrén, nghĩa là thương nhân, người buôn bán. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
商人
shāngrén
thương nhân, người buôn bán

Hán Việt: thương nhân

danh từ

Ví dụ với 商人

他爸爸是商人。
Tā bàba shì shāngrén.
Bố anh ấy là thương nhân.

Cách viết 商人 (thứ tự nét)

商… nét
人… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 商人

ChữPinyinBộ thủSố nét
商shāng30 (口)11
人rén9 (人)2

Hỏi nhanh về 商人

商人 tiếng Trung là gì?

商人 (shāngrén) nghĩa là thương nhân, người buôn bán (danh từ).

商人 đọc thế nào?

商人 đọc là shāngrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 商人 thế nào?

Ví dụ: 他爸爸是商人。 (Tā bàba shì shāngrén.) nghĩa là: Bố anh ấy là thương nhân.

商人 thuộc cấp HSK mấy?

商人 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07