一举两得 đọc là yìjǔliǎngdé, nghĩa là một công đôi việc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
一举两得
yìjǔliǎngdé
một công đôi việc

Cách viết 一举两得 (thứ tự nét)

一… nét
举… nét
两… nét
得… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 一举两得

一举两得 tiếng Trung là gì?

一举两得 (yìjǔliǎngdé) nghĩa là một công đôi việc.

一举两得 đọc thế nào?

一举两得 đọc là yìjǔliǎngdé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

一举两得 thuộc cấp HSK mấy?

一举两得 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet