少数 đọc là shǎoshù, nghĩa là số ít, thiểu số. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
少数
shǎoshù
số ít, thiểu số
danh từ

Ví dụ với 少数

少数学生没有来。
Shǎoshù xuésheng méiyǒu lái.
Một số ít học sinh đã không đến.

Cách viết 少数 (thứ tự nét)

少… nét
数… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 少数

ChữPinyinBộ thủSố nét
少shǎo42 (小)4
数shù66 (攴)13

Hỏi nhanh về 少数

少数 tiếng Trung là gì?

少数 (shǎoshù) nghĩa là số ít, thiểu số (danh từ).

少数 đọc thế nào?

少数 đọc là shǎoshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 少数 thế nào?

Ví dụ: 少数学生没有来。 (Shǎoshù xuésheng méiyǒu lái.) nghĩa là: Một số ít học sinh đã không đến.

少数 thuộc cấp HSK mấy?

少数 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07