少年 đọc là shàonián, nghĩa là thiếu niên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
少年
shàonián
thiếu niên
danh từ
Ví dụ với 少年
他是个十二岁的少年。
Tā shì ge shí'èr suì de shàonián.
Cậu ấy là một thiếu niên mười hai tuổi.
Cách viết 少年 (thứ tự nét)
少… nét
年… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 少年
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 少 | shǎo | 42 (小) | 4 |
| 年 | nián | 51 (干) | 6 |
Hỏi nhanh về 少年
少年 tiếng Trung là gì?
少年 (shàonián) nghĩa là thiếu niên (danh từ).
少年 đọc thế nào?
少年 đọc là shàonián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 少年 thế nào?
Ví dụ: 他是个十二岁的少年。 (Tā shì ge shí'èr suì de shàonián.) nghĩa là: Cậu ấy là một thiếu niên mười hai tuổi.
少年 thuộc cấp HSK mấy?
少年 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07